Skip to content

Hồ sơ nhân viên - Tab Năng lực & Tab Kỹ năng

Hai tab song song trên trang hồ sơ nhân viên, quản lý việc đo lường và phát triển năng lực (Competency) và kỹ năng (Skill) của nhân viên. Cấu trúc gồm 3 menu con: Gap, Lịch sử, và Đánh giá/Bằng chứng.

Quyền truy cập: Xem danh sách Nhân sự, Đánh giá năng lực, Đánh giá kỹ năngĐiều hướng: Tổ chức > Nhân sự > [Hồ sơ] > Năng lực | Kỹ năng


🎬 Video hướng dẫn

Tab Năng lực

Tab Năng lực so sánh mức năng lực hiện tại của nhân viên với mức yêu cầu theo chức danh. Menu trái có 3 mục:

Trang hồ sơ có hai tab Năng lực (1) và Kỹ năng (2); menu trái tab Năng lực gồm ba mục: Gap năng lực (3), Lịch sử năng lực (4) và Đánh giá năng lực (5).

Tổng quan hai tab Năng lực và Kỹ năng

Gap năng lực

Hiển thị khoảng cách giữa cấp độ thực tế và cấp độ yêu cầu theo chức danh. Nếu nhân viên chưa được gán chức danh có mapping năng lực → thông báo "Chưa có mapping yêu cầu chức danh."

Khi đã có mapping, panel hiển thị:

  • Biểu đồ radar so sánh hai mức (hiện tại vs yêu cầu)
  • Bảng danh sách năng lực với cột: Tên, Cấp độ hiện tại, Cấp độ yêu cầu, Gap (khoảng cách)
  • Toggle Chỉ hiển thị gap để lọc năng lực chưa đạt yêu cầu

Màn Gap năng lực hiển thị dải tóm tắt Độ phủ tổng thể, Gap lớn nhất và Còn thiếu (1), cùng bảng so sánh cấp độ hiện tại với yêu cầu; bật toggle Chỉ hiển thị gap (2) để chỉ xem năng lực chưa đạt.

Màn Gap năng lực

Lịch sử năng lực

Bảng "Lịch sử thay đổi năng lực" với 6 cột:

CộtMô tả
Thời gianNgày ghi nhận thay đổi
Năng lựcMã năng lực (vd PERS-STRESS, COMM-NEG, LEAD-STRAT)
Từ cấp độCấp độ trước đó (nếu có)
Đến cấp độCấp độ sau thay đổi (1-5 theo khung)
Nguồnsystem (tự động từ khoá học), manual (admin cập nhật), assessment (đánh giá)
Ghi chúGhi chú bổ sung

Nút Làm mới ở góc phải refresh bảng.

Bảng Lịch sử thay đổi năng lực ghi mọi thay đổi cấp độ theo sáu cột; cột Nguồn (1) phân biệt system, manual, assessment. Nút Làm mới (2) làm mới bảng.

Bảng Lịch sử năng lực

Đánh giá năng lực

Danh sách các lần đánh giá năng lực. Mặc định lọc theo Trạng thái: Chờ xử lýLoại (tuỳ chọn). Các trạng thái: Chờ xử lý, Đã duyệt, Từ chối, Đã hủy.

Nút Tạo đánh giá (khi có quyền) mở hộp thoại tạo đánh giá năng lực mới. Mỗi đánh giá có người đánh giá, ngày đánh giá, kết quả và trạng thái. Người quản lý có thể duyệt/từ chối từ danh sách.

Bấm Tạo đánh giá (1) để mở hộp thoại tạo đánh giá năng lực mới; bộ lọc Trạng thái và Loại (2) mặc định lọc theo trạng thái Chờ xử lý.

Màn Đánh giá năng lực


Tab Kỹ năng

Tab Kỹ năng áp dụng cho khung kỹ năng (Skill Framework). Menu trái có 3 mục:

Menu trái tab Kỹ năng gồm ba mục: Gap Kỹ năng (1), Lịch sử kỹ năng (2) và Bằng chứng kỹ năng (3); màn Gap Kỹ năng có bốn thẻ tổng hợp Tổng kỹ năng, Đạt yêu cầu, Có gap và Gap nghiêm trọng (4).

Tab Kỹ năng và màn Gap Kỹ năng

1. Gap Kỹ năng

Hiển thị khoảng cách giữa kỹ năng hiện tại và yêu cầu theo nhóm công việc. Khi chưa có dữ liệu → thông báo "Chưa có dữ liệu gap kỹ năng."

Khi có dữ liệu:

  • Bảng danh sách kỹ năng với cột: Tên kỹ năng, Lĩnh vực, Cấp độ hiện tại, Cấp độ yêu cầu, Gap
  • Có thể lọc "Chỉ hiển thị gap"

2. Lịch sử kỹ năng

Bảng "Lịch sử thay đổi kỹ năng" với 6 cột:

CộtMô tả
Ngày thay đổiNgày ghi nhận
Kỹ năngMã kỹ năng (vd TRAINING_DELIVERY, BOOKKEEPING, INTERVIEWING)
Từ cấp độCấp trước
Đến cấp độCấp sau
NguồnThủ công, Hệ thống, Đánh giá
Ghi chúGhi chú bổ sung

Nút Làm mới refresh bảng.

3. Bằng chứng kỹ năng

Danh sách bằng chứng kỹ năng mà nhân viên đã nộp. Mặc định lọc Trạng thái: Chờ xác minh. Loại dropdown cho phép chọn loại bằng chứng (chứng chỉ, dự án, đánh giá khoá học...).

Nút Tạo bằng chứng (khi có quyền) mở hộp thoại đính kèm file + mô tả + gắn với kỹ năng cụ thể. Trạng thái: Chờ xác minh, Đã xác minh, Từ chối.

Bấm Tạo bằng chứng (1) để mở hộp thoại đính kèm file, mô tả và gắn với kỹ năng; bộ lọc Trạng thái và Loại (2) mặc định lọc theo trạng thái Chờ xác minh.

Màn Bằng chứng kỹ năng


So sánh Năng lực vs Kỹ năng

Năng lực (Competency)Kỹ năng (Skill)
Mục đíchĐánh giá tính cách + năng lực công việcĐánh giá khả năng thực hiện công việc cụ thể
MappingTheo chức danh (position)Theo nhóm công việc (job family)
Ví dụPERS-STRESS (Chịu áp lực), LEAD-TEAM (Lãnh đạo nhóm)TRAINING_DELIVERY (Giảng dạy), INTERVIEWING (Phỏng vấn)
Cấp độ1-5 thống nhất toàn khungTuỳ khung kỹ năng (thường 1-5)
Bằng chứngĐánh giá từ quản lý / tự đánh giáFile đính kèm (chứng chỉ, project demo...)

Lưu ý

  • Gap chỉ hiển thị khi nhân viên đã có chức danh (cho Năng lực) hoặc nhóm công việc (cho Kỹ năng).
  • Cấp độ được cập nhật tự động khi hoàn thành khoá học có gắn outcome năng lực/kỹ năng (Nguồn: system).
  • Admin có thể cập nhật thủ công qua menu ba chấm trên từng dòng của bảng Lịch sử (Nguồn: manual / Thủ công).
  • Đánh giá năng lực và Bằng chứng kỹ năng có cơ chế duyệt - chỉ được áp vào profile khi trạng thái Đã duyệt/Đã xác minh.

Xem thêm

Hướng dẫn sử dụng nền tảng HR/LMS Noova. Vận hành bởi VN-ELEARNING.